Từ điển Tiếng Việt "tơi Bời" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tơi bời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tơi bời

- tt. Tan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức): Vườn cây tơi bời sau cơn bão đánh cho tơi bời Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều).

nt. Tan tành do bị đập phá. Nhà cửa tơi bời sau cơn bảo. Đánh cho tơi bời.

xem thêm: tơi, tơi bời, tơi tả

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tơi bời

tơi bời
  • verb
    • to pieces; up, down

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tơi Bời