Từ điển Tiếng Việt "tối đa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tối đa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tối đa
- tt. Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu: đạt điểm thi tối đa Số người ủng hộ tối đa chỉ được 50%.
ht. Nhiều nhất. Mức tối đa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tối đa
tối đa- adj
- maximum
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Tối đa Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tối Đa - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tối Đa Hóa - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Tối đa - Từ điển Việt
-
Tối đa Là Gì, Nghĩa Của Từ Tối đa | Từ điển Việt
-
Tối đa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tối đa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tối Thiểu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tối đa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tối Thiểu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng | HTML ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support