Từ điển Tiếng Việt "tối Hậu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tối hậu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tối hậu

- Cuối cùng: Quyết định tối hậu. Tối hậu thư. Bức thư đưa ra những yêu sách của một trong hai bên đối địch, nếu bên kia không nhận thì sẽ bị tấn công.

ht. Sau cùng cả. Nhượng bộ tối hậu. Thông điệp tối hậu: thông điệp có tính cách một tối hậu thư. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tối hậu

Lĩnh vực: điện lạnh
ultimate

Từ khóa » Tối Hậu Nghĩa Là Gì