Từ điển Tiếng Việt "tối Huệ Quốc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tối huệ quốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tối huệ quốc

- Nói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.

x. Điều khoản tối huệ quốc.hd. Nước được một nước khác cho hưởng những ưu đãi cao nhất về kinh tế. Hưởng chế độ tối huệ quốc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tối huệ quốc

Lĩnh vực: xây dựng
most favour nation
điều khoản tối huệ quốc
most favoured notion clause
most favoured nation
  • chế độ ưu đãi tối huệ quốc: most favoured nation treatment
  • địa vị tối huệ quốc: most favoured nation status
  • điều khoản tối huệ quốc: most favoured nation clause
  • thuế suất tối huệ quốc: most favoured nation tariff
  • điều khoản tối huệ quốc có điều kiện
    conditional most-favored-nation clause
    điều khoản tối huệ quốc toàn diện
    comprehensive most-favored-nation clause
    điều khoản tối huệ quốc vô điều kiện
    unrestricted most-favoured nation clause
    thuế quan tối huệ quốc
    MFN rate

    Từ khóa » Tối Hậu Quốc Là Gì