Từ điển Tiếng Việt "tồi Tệ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tồi tệ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tồi tệ
- tt. 1. Hết sức kém so với yêu cầu: Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ Kết quả học hành rất tồi tệ sức khoẻ ngày một tồi tệ. 2. Xấu xa, tệ hại về nhân cách: đối xử với nhau tồi tệ con người tồi tệ.
nt. Tồi đến mức không còn thế nào hơn nữa. Tình hình sức khỏe tồi tệ.xem thêm: tồi, tệ, tồi tàn, tồi tệ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tồi tệ
tồi tệ- adj
- mean, bad
Từ khóa » đối Xử Tồi Tệ Là Gì
-
Con đối Xử Tồi Tệ Với Cha Mẹ Phạm Tội Gì Và Hình Phạt Như Thế Nào?
-
Tồi Tệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Cách Nói Vô Tình Làm Tổn Thương Người Khác - BBC
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
10 Quốc Gia Phụ Nữ Bị đối Xử Tồi Tệ Nhất - Cổng Thông Tin Hội Liên ...
-
Điều Tồi Tệ Nhất Khi Trưởng Thành Là Gì? - VnExpress Đời Sống
-
Tư Vấn Pháp Luật, Trợ Giúp Pháp Lý - Hoilienhiepphunu
-
Phạt Tiền đến 10 Triệu đồng Nếu đối Xử Tồi Tệ Với Người Cao Tuổi
-
[PDF] CALIFORNIA BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ CỦA NGƯỜI NHẬP CƯ
-
Ngược đãi Cha Mẹ Bị Xử Phạt Như Thế Nào? - Luật Long Phan