Từ điển Tiếng Việt "tõm" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"tõm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tõm
- Tiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước : Quả sung rơi tõm xuống ao.
np. Chỉ tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước. Quả sung chín rụng tõm xuống ao.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tõm
tõm- adv
- ploppingly
Từ khóa » Tõm Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Tõm - Từ điển Việt
-
Tõm Là Gì, Nghĩa Của Từ Tõm | Từ điển Việt
-
Tõm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tõm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tõm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kinh Tởm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cầu Tõm ở Việt Nam Với Hàng Trăm Chuyện Giở Khóc Giở Cười
-
Bơm Tõm Bơm Chìm Bơm Nước Thải 370w Hàng Dây Đồng - Shopee
-
Máy Bơm Nước Chìm, Bơm Tõm, Thả Ngâm Nước| Bơm Hút đáy Chống ...
-
Tư Vấn Chọn Mua Máy Bơm Nước Phù Hợp Nhu Cầu Sử Dụng
-
Cầu Tõm (thói Quen) Là Gì? Chi Tiết Về Cầu Tõm (thói Quen) Mới Nhất ...
-
Người Của Năm Cũ - Báo Công An Nhân Dân điện Tử