Từ điển Tiếng Việt "tồn Nghi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tồn nghi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tồn nghi

- t. Còn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được: Tên tác giả Nhị độ mai là vấn đề tồn nghi.

ht. Có chỗ đang còn nghi ngờ. Tác giả bộ sách cổ này đang là vấn đề tồn nghi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tồn Nghi Là Gì