Từ điển Tiếng Việt "tống Giang" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tống giang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tống giang

(Song Jiang; ? - ?), thủ lĩnh phong trào Khởi nghĩa nông dân (1120 - 22) cuối thời Bắc Tống ở Trung Quốc. Theo "Thuỷ hử", ông quê ở Sơn Đông (Shandong), gia nhập quân khởi nghĩa ở Lương Sơn Bạc (Liangshanpo), Sơn Đông và được cử làm thủ lĩnh, nhưng sau về hàng triều đình và được cử làm tri huyện Sơ Châu (Chuzhou). Do nghi kị, vua Tống sai người ban cho "ngự tửu", Tống Giang biết trong rượu có thuốc độc, nhưng không dám trái lệnh vua nên vẫn uống rồi chết.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tống Giang Nam