Từ điển Tiếng Việt "tổng Quản" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tổng quản" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tổng quản

chức quan coi việc binh trong cả nước hoặc một lộ (đạo) thời Tiền Lê, Lý, Trần, Hậu Lê. Thời Tiền Lê (980 - 1009), TQ kiêm chức Tể tướng, trên chức Thái uý. Thời Lý (1010 - 1225), TQ chỉ coi việc binh. Thời Trần (1225 - 1400), chức TQ chỉ có từ đời vua Trần Thuận Tông (1388 - 98), đảm nhiệm phòng thủ một địa phương. Thời Hậu Lê (1428 - 1789), trong những năm đầu, có đại tổng quản, đô tổng quản, đồng tổng quản coi việc quân ở các đạo. Năm 1471, dưới triều Lê Thánh Tông, năm Hồng Đức thứ 2, chức TQ bị bãi bỏ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đại Tổng Quản Là Gì