Từ điển Tiếng Việt "tổng Trở" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tổng trở" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tổng trở

(tk. trở kháng), điện trở toàn phần của một mạch điện xoay chiều gồm hai thành phần: điện trở và điện kháng. TT phức  của mạch bằng thương của điện áp đối với dòng điện viết ở dạng phức, còn TT của mạch là môđun của TT phức, bằng căn bậc hai của tổng bình phương của điện trở và điện kháng:  = R + jX; Z = 

(trong đó Z, R và X là TT, điện trở và điện kháng đều đo bằng ôm). Trong một mạch điện đơn giản gồm điện trở R, điện cảm L và điện dung C đấu nối tiếp ta có :

(trong đó ω = 2πf; f là tần số)

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tổng Trở Ký Hiệu Là Gì