Từ điển Tiếng Việt "tột độ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tột độ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tột độ
- dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ căm thù tột độ lòng ham muốn tột độ.
nd&t. Mức độ cao nhất. Căm ghét đến tột độ. Lòng ham muốn tột độ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tột độ
tột độ- noun
- extremity
Từ khóa » Tột độ Là
-
Tột độ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tột độ - Từ điển Việt
-
Tột độ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tột độ Nghĩa Là Gì?
-
Sợ Hãi Tột độ - Chứng Rối Loạn Lo âu Trong đại Dịch - VnExpress
-
Cơn Hoảng Sợ Và Rối Loạn Hoảng Sợ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Quên Phân Ly - Rối Loạn Tâm Thần - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Rối Loạn Lưỡng Cực Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Và Hướng điều Trị
-
Rối Loạn Hoảng Sợ: Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và Hướng điều Trị
-
Đau đớn Tột độ Khi Mắc đậu Mùa Khỉ - Sức Khỏe - Zing
-
Đi Tìm Bí Mật Của Hạnh Phúc
-
Sự Sợ Hãi Là Gì? | Vinmec
-
Lo Lắng Vào Ban đêm: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Lo Lắng ảnh Hưởng đến Sức Khoẻ - Y Khoa Phước An