Từ điển Tiếng Việt "trá Hàng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trá hàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trá hàng
- Giả vở đầu hàng: Trá hàng để vào làm nội ứng.
giả vờ đầu hàng đối phương nhằm thực hiện âm mưu, kế hoạch đã vạch sẵn. Là một trong những thủ đoạn thâm nhập nội bộ đối phương thường được các cơ quan tình báo sử dụng trong chiến tranh.
hđg. Giả vờ đầu hàng. Lập mưu trá hàng để làm nội ứng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trá Là Gì
-
Trá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Trá - Từ điển Hán Nôm
-
Trà
-
Trá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dối Trá" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dối Trá - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Xảo Trá - Từ điển Việt
-
Giả Trá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thói Tật Dối Trá - Tiếng Chuông Cảnh Báo
-
'xảo Trá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trí Trá
-
Dối Trá Là Gì
-
DỐI TRÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khoái Chá Hay Khoái Trá? - Tuổi Trẻ Online
-
Thất Nghiệp Trá Hình Là Gì? Một Số Hình Thức Thất Nghiệp Trá Hình