Từ điển Tiếng Việt "trác Táng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trác táng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trác táng
- Ham mê sắc dục và chơi bời quá đáng.
ht. Chơi bời say đắm, hao mòn. Ăn chơi trác táng. Lối sống trác táng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trác táng
trác táng- adj, adv licentious, loose
Từ khóa » Chơi Bời Trác Táng Là Gì
-
Trác Táng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trác Táng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Trác Táng Nghĩa Là Gì?
-
Trác Táng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Trác Táng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'chơi Bời Trác Táng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'trác Táng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trác Táng Là Gì, Nghĩa Của Từ Trác Táng | Từ điển Việt - Việt
-
Tôi Bị Hiếm Muộn Do Chơi Bời Trác Táng Lúc Trẻ? - AFamily