Từ điển Tiếng Việt "trai Giới" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trai giới" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trai giới
- Ăn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.
hđg. Ăn chay và giữ giới, giữ mình cho trong sạch.Tầm nguyên Từ điểnTrai GiớiTrai: ăn chay, Giới: những điều răn của nhà Phật.
Nguyện Phật pháp vui bề trai giới. Sãi Vãi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trai Giới Là Gì
-
Nội Dung Bát Quan Trai Giới (8 Giới) Theo Đạo Phật Và Ý Nghĩa Của 8 ...
-
Bát Quan Trai Giới Là Gì ? Tìm Hiểu Về Bát Quan Trai Giới Trong Đạo Phật
-
Bát Quan Trai Giới Là Gì? - .vn
-
Ứng Dụng Bát Quan Trai Giới Trong Xây Dựng đạo đức Xã Hội Hiện đại
-
08 Tám Trai Giới - Phật Học - THƯ VIỆN HOA SEN
-
Ý Nghĩa Của Bát Quan Trai Giới Trong Phật Giáo
-
Trai Giới - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trai Giới Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bát Quan Trai Giới Là Gì - Pháp Tu Căn Bản Cho Phật Tử Tại Gia
-
Nghĩa Của Từ Trai Giới - Từ điển Việt
-
Bát Quan Trai Giới Là Gì? Ý Nghĩa Của Bát Quan Trai Giới Trong Phật Giáo
-
Tám Trai Giới
-
PHẬT NÓI KINH TRAI GIỚI - Buddha Mountain
-
Trai Giới