Từ điển Tiếng Việt "trại Hè" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trại hè" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trại hè
- Nơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác...
nd. Trại để vui chơi hay để tập trung làm một công tác đặc biệt, tổ chức trong dịp hè. Trại hè bồi dưỡng nghiệp vụ cho giáo viên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trại hè
| Lĩnh vực: xây dựng |
Từ khóa » Trại Hè Nghĩa La Gì
-
Trại Hè – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trại Hè Là Gì?
-
Trại Hè Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trại Hè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trại Hè Là Gì? Trại Hè Tiếng Anh Là Gì? - Sworld Việt Nam
-
Từ Điển - Từ Trại Hè Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trại Hè - Hoạt động Ngoại Khóa Nhiều Phụ Huynh Lựa Chọn
-
Các Hình Thức Tổ Chức Trại Hè Phổ Biến Tại Việt Nam
-
TRẠI HÈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trại Hè - Sân Chơi Bổ ích Cho Trẻ - Hànộimới
-
Trại Hè - Mô Hình Trải Nghiệm Thú Vị Cho Trẻ Ngày Hè
-
Trại Hè - Sân Chơi Bổ ích Cho Trẻ
-
Ý Nghĩa Của Các Hoạt động Trại Hè
-
TRẠI HÈ TIẾNG NHẬT Giữa Lòng Cố đô - Intrase