Từ điển Tiếng Việt "trái Tai" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trái tai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trái tai
- Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện trái tai.
nt. Khó nghe vì trái lẽ thường. Câu chuyện trái tai.nd. Phần thòng xuống của vành tai, chỗ đeo hoa tai, đeo bông.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trái Tai Là Gì
-
Dái Tai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trái Tai Dày Mọng Tiết Lộ Sự Phú Quý - Biểu Hiện Cho Sự Giàu Có Thoải ...
-
Đôi Tai Tiết Lộ Sự Phú Quý Của Bạn - VnExpress Đời Sống
-
Phẫu Thuật Vá Trái Tai Đẹp Tự Nhiên - Bệnh Viện Thẩm Mỹ Thanh Vân
-
“Đọc Vị” đôi Tai Của Người Có Số Giàu Sang, Vương Giả - Tiền Phong
-
Nổi Cục Nhỏ ở Hai Bên Dái Tai Là Dấu Hiệu Bệnh Gì? | Vinmec
-
Dái Tai Bị Sưng: Hình ảnh, Nguyên Nhân Và Cách điều Trị | Vinmec
-
Dái Tai Dày Có ý Nghĩa Gì? Vận Mệnh Của Người Có Dái Tai Dày
-
Nhìn Vào Tướng Tai 5 Giây Biết Ngay Ai Mang Vận đại Cát Trọn đời, Ai ...
-
Nốt Ruồi ở Tai Trái, Phải Nam Giới, Phụ Nữ- Xem ý Nghĩa Tướng Số
-
Tai Như Thế Nào Là Tai Tài Lộc? Tướng Tai đàn ông, Phụ Nữ
-
Đau Mang Tai Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì ? Có Nguy Hiểm Không?
-
Bệnh ù Tai Trái: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Phương Pháp điều Trị