Từ điển Tiếng Việt "trẫm Mình" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trẫm mình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trẫm mình
- Cg. Trầm mình. Gieo mình xuống nước để tự tử.
nđg. Nhảy xuống nước mà tự tử. Trẫm mình vì tuyệt vọng.xem thêm: tự tử, tự sát, tự vẫn, trẫm mình
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trẫm Mình Là J
-
Trẫm Mình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trẫm Mình - Từ điển Việt
-
Trẫm Mình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'trẫm Mình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trẫm Mình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trẫm Mình
-
Từ Điển - Từ Trầm Mình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Trẫm Mình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Trẫm Mình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tại Sao Hoàng đế Trung Quốc Tự Xưng Là Trẫm
-
Chiếu Thoái Vị Của Bảo Đại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngoài Xưng Hô "Trẫm", Các Hoàng đế Trung Quốc Còn Tự Gọi Mình Là ...
-
Thuý Kiều, Từ Hải Sống Chết Ra Sao Thời Cướp Biển đánh Minh? - BBC