Từ điển Tiếng Việt "trẫm Mình" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trẫm mình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trẫm mình

- Cg. Trầm mình. Gieo mình xuống nước để tự tử.

nđg. Nhảy xuống nước mà tự tử. Trẫm mình vì tuyệt vọng.

xem thêm: tự tử, tự sát, tự vẫn, trẫm mình

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trầm Mình Nghĩa Là Gì