Từ điển Tiếng Việt "trần Duyên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trần duyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trần duyên

- Duyên phận ở đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (K).

- Duyên nợ ở cõi trần

hd. Những điều ràng buộc con người vào cõi đời, theo quan niệm Phật giáo. Dứt bỏ trần duyên (đi tu).Tầm nguyên Từ điểnTrần Duyên

Trần: bụi, Duyên: ràng buộc. (Xem chữ Duyên). Ràng buộc với cuộc đời.

Nào hay chưa hết trần duyên. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Duyên Trần Là Gì