Từ điển Tiếng Việt "trang Trải" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trang trải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trang trải
- Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ: Trang trải món nợ.
nd. Thu xếp để trả cho xong. Trang trải nợ nần.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trang Trải Là Sao
-
Trang Trải - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trang Trải - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ Điển - Từ Trang Trải Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trang Trải Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trang Trải Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trang Trãi Hay Trang Trải
-
'trang Trải' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trang Trãi Hay Trang Trải
-
Sao Lại Xếp "trang Trải" Vào Từ Láy? - Nguyễn Duy Xuân
-
ĐỦ ĐỂ TRANG TRẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Làm Cách Nào để Con Nhận Ra Giá Trị Của Lao động Và Tiền Bạc?
-
Bình Dương: 42,1% Công Nhân Không đủ Trang Trải, Chỉ 0,4% Có Tích ...
-
Giới Thiệu Về Trải Nghiệm Trang Mới - Facebook
-
Cạn Tiền, Người Lao động Vay Nợ Trang Trải Cuộc Sống Hậu Dịch Bệnh