Từ điển Tiếng Việt "tranh Ghép" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tranh ghép" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tranh ghép

1. Tranh tường hay tranh mặt sàn, ghép từ nhiều mảng đá, gạch, sành sứ, thuỷ tinh liên kết với nhau và gắn chắc vào mặt nền.

TG xuất hiện trong nghệ thuật La Mã để trần thiết cung điện, nhiều bức còn lưu giữ được trên vùng lãnh thổ Italia, Angiêri và Tuynidi. Hình thái chính là ghép từ nhiều mảnh đá vuông rất nhỏ, đồng chủng nhưng khác nhau về màu sắc.

Tranh ghép

"Viêcgin sáng tác "Ênêit"" (thế kỉ 8; Hađrumentum, nay là Xuxơ, Tuynidi)

Nghệ thuật Phục hưng sáng tạo thêm dạng Mozai Florăngxơ (theo tên trung tâm nghệ thuật nổi danh), ghép từ những mảng đá màu khá to, không đồng đều về hình dáng kích thước, được mài cắt riêng để ghép khít với nhau.

2. Loại hình trang trí kiến trúc khá phổ dụng, phỏng theo kĩ thuật TG cổ điển, nhưng tự do hơn về đề tài và hình thái thể hiện. Công nghiệp vật liệu xây dựng hiện đại còn cung cấp cả dạng "TG làm sẵn" theo môtip hình học để trang trí mặt tường, gắn nguyên cả tờ với nhiều viên đá nhỏ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tranh Ghép Hình Là Gì