Từ điển Tiếng Việt "tranh Thủ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tranh thủ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tranh thủ
- đg. 1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình : Tranh thủ các nước trung lập. 2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác : Tranh thủ giờ nghỉ đi mua vé đá bóng.
hđg.1. Giành lấy sự đồng tình ủng hộ cho mình. Tranh thủ dư luận. 2. Cố gắng tận dụng một cách tích cực. Tranh thủ giờ nghỉ để học thêm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tranh thủ
tranh thủ- verb
- to make use of
Từ khóa » Nghỉ Tranh Thủ Là Gì
-
Chế độ Nghỉ Phép Của Quân Nhân Chuyên Nghiệp 2022
-
Mẫu đơn Xin Nghỉ Tranh Thủ Của Quân đội (cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Nên Có Quy định Thống Nhất Về Nghỉ Tranh Thủ Cuối Tuần
-
Cần Có Chế độ Nghỉ Phép, Nghỉ Tranh Thủ, Nghỉ Bù Hợp Lý
-
Quy định Mới Về Chế độ Nghỉ Của Quân Nhân ... - Luật Hùng Sơn
-
Mẫu đơn Xin Nghỉ Tranh Thủ Của Công An Năm 2022 - Luật Sư X
-
Tạo điều Kiện Cho Sĩ Quan Nghỉ Tranh Thủ - Báo An Giang Online
-
TopList #Tag: Nghỉ Tranh Thủ Là Gì
-
Chế độ Nghỉ Ngơi Của Quân Nhân Chuyên Nghiệp, Công Nhân Và Viên ...
-
Tranh Thủ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Điều 3. Chế độ Nghỉ Phép đối Với Hạ Sĩ Quan, Binh Sĩ Phục Vụ Tại Ngũ
-
Quy định Mới Về Chế độ Nghỉ Của Quân ... - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Chế độ Nghỉ Phép Với Sĩ Quan, Quân Nhân, Binh Sĩ Quân đội
-
Thay Vì Tất Bật Nghỉ Lễ, Hãy Tranh Thủ 'sống Chậm' ở TP.HCM