Từ điển Tiếng Việt "trao đổi Dữ Liệu điện Tử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trao đổi dữ liệu điện tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trao đổi dữ liệu điện tử

(A. Electronic Data Interchange; viết tắt: EDI). EDI là việc trao đổi dữ liệu có cấu trúc theo các thông báo xác định trước và được chuẩn hoá từ máy tính tới máy tính, từ ứng dụng tới ứng dụng, trong môi trường không thuần nhất. Mục đích của EDI là khử bỏ công việc giấy tờ và làm tăng thời gian đáp ứng. Để EDI có hiệu quả, người dùng phải thoả thuận với nhau về những tiêu chuẩn nào đó về định dạng và trao đổi thông tin, như giao thức X400. Các tiêu chuẩn EDI là tập hợp các tiêu chuẩn để điều khiển việc truyền các tài liệu nói trên, vd. các tài liệu kinh doanh (như đơn mua hàng và hoá đơn) giữa các máy tính. Xt. X400.

là sự chuyển thông tin từ máy tính này sang máy tính khác bằng phương tiện điện tử theo một tiêu chuẩn đã được thoả thuận về cấu trúc thông tin.

Nguồn: 58/2007/QĐ-BGDĐT

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trao đổi dữ liệu điện tử

Lĩnh vực: điện lạnh
electronic data interchange
  • Nhóm làm việc về trao đổi dữ liệu điện tử (EDI): Work Group For Electronic Data Interchange (EEDI)
  • hệ trao đổi dữ liệu điện tử: electronic data interchange system
  • trao đổi dữ liệu điện tử tài chính: Financial Electronic Data Interchange (FEDI)
  • Mua sắm SAMMS bằng trao đổi dữ liệu điện tử
    SAMMS Procurement by Electronic Data Exchange (SPEDE)
    giao thức để trao đổi dữ liệu điện tử
    Protocol for Electronic Data Exchange (PEDE)
    sự trao đổi dữ liệu điện tử
    EDI (electronic data interchange)
    trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
    EDI (Electronic Data Interchange)

    Từ khóa » Hệ Thống Trao đổi Dữ Liệu điện Tử Là Gì