Từ điển Tiếng Việt "trao đổi Hàng Hoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trao đổi hàng hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trao đổi hàng hoá

trao đổi sản phẩm giữa người với người thông qua mua bán hàng hoá theo nguyên tắc trao đổi ngang giá. Sở dĩ có TĐHH là do xã hội có phân công lao động, mỗi người chuyên môn hoá chỉ sản xuất một số hàng hoá nhất định trong khi nhu cầu cuộc sống đòi hỏi nhiều hàng hoá khác nhau, để thoả mãn nhu cầu, người ta phải trao đổi sản phẩm cho nhau. Nhưng vì trình độ xã hội hoá còn chênh lệch, còn nhiều hình thức sở hữu khác nhau, do đó người ta phải trao đổi sản phẩm bằng phương thức mua bán trên cơ sở ngang giá. Đó chính là TĐHH. Quá trình TĐHH đòi hỏi một thước đo chung nên tiền tệ ra đời. TĐHH và sự ra đời của tiền tệ thúc đẩy sự phân công lao động, làm cho sản xuất phát triển.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trao đổi Nghĩa Là Gì