Từ điển Tiếng Việt "trau Chuốt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trau chuốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trau chuốt
- đg. Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn. Ăn mặc trau chuốt. Trau chuốt câu văn.
nđg. Làm cho đẹp hơn. Trau chuốt câu văn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trau chuốt
trau chuốt- verb
- to polish, to smooth down
Từ khóa » Trau Chuốt Hơn
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt Là đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt Hay Trau Truốt Mới đúng Chính Tả
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt đâu Mới Là Từ đúng Chính Tả - Chanh Tươi
-
Trau Chuốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trau Chuốt Hay Trau Truốt, Từ Nào đúng Chính Tả?
-
Trau Chuốt Hay Trau Truốt, Từ Nào Viết đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt? Đừng Mắc Lỗi Chính Tả Khó Chịu Này
-
Trau Chuốt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'trau Chuốt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
“Chau Chuốt”, “Chau Truốt”, “Trau... - Tiếng Việt Chuẩn Mực | Facebook
-
Tại Sao Nên Trau Chuốt “kết Bài Của đời Người” Khi Còn Trẻ - Prudential
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt Là Từ đúng Trong Tiếng Việt?
-
Trau Chuốt Hay Chau Chuốt Từ Nào đúng Chính Tả Tiếng Việt | Hegka