Từ điển Tiếng Việt "trây" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"trây" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trây
- t. ỳ ra: Trây nợ. Nói trây. Nói liều.
nđg.1. Bôi lên, làm bẩn. Trây mực cùng áo. 2. Cố tình không làm việc, biết là phải làm. Trây nợ. Trây ra, không chịu đi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tray Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tray - Từ điển Anh - Việt
-
CPU Tray Là Gì? Hàng Tray Xài Tốt Không? - KoW Gear
-
Tray Là Gì - Nghĩa Của Từ Tray - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Hàng CPU Tray Là Gì? So Sánh Hàng Tray Với Hàng Full Box
-
CPU Tray Là Gì? Phân Biệt CPU Hàng Box Và Hàng Tray - FPT Shop
-
Ý Nghĩa Của Tray Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tray Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Phân Biệt CPU Hàng Box Và Hàng Tray - Nguyencongpc
-
CÁCH PHÂN BIỆT CPU BOX VÀ CPU TRAY HOÀNG HÀ COMPUTER
-
Hàng Tray Là Gì? Phân Biệt CPU Hàng Box Và Hàng Tray
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - | day
-
Trảy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trảy" - Là Gì?