Từ điển Tiếng Việt "trảy" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"trảy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trảy
- dg. Ngắt quả trên cây: Trảy nhãn.
- đg. Róc đi: Trảy mắt tre.
nđg.x.Trẩy.nđg. Róc cho sạch. Trảy mắt tre.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trảy Là J
-
Trảy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trảy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trảy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trảy | Từ điển Việt
-
'trảy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trảy - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trảy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - | day
-
Trảy Hay Là Trẩy | 5giay
-
Tray Nghĩa Là Gì - Toàn Thua
-
Trẩy Quân Nghĩa Là Gì
-
Trây Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
6 Bước Nhận Biết Và điều Trị Rôm Sảy
-
Mẹ – Wikipedia Tiếng Việt