Từ điển Tiếng Việt "trên đe Dưới Búa" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trên đe dưới búa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trên đe dưới búa
nt. Chỉ tình thế bị dồn ép từ cả hai phía đối lập, làm thế này không được mà làm trái lại cũng không xong, rất khó xử.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đe Búa Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Trên đe Dưới Búa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Trên đe, Dưới Búa Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Trên đe Dưới Búa Nghĩa Là Gì ạ ? - Hoc24
-
Nghĩa Của Từ Trên đe Dưới Búa - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trên đe Dưới Búa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đe - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đe Là Gì, Nghĩa Của Từ Đe | Từ điển Việt - Việt
-
Từ Trên đe Dưới Búa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sếp Nhỏ - “Trên đe Dưới Búa”
-
“Trên đe Dưới Búa” Nhưng Không Căng Như Dây đàn | Doanh Nghiệp
-
Bùa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Loại Các Loại Búa Cầm Tay Thường Gặp Và Công Dụng Của Chúng?
-
Trên đe, Dưới Búa! - Tuổi Trẻ Online
-
Chợ Việt Xưa Nay: Chợ Búa, Chợ Giời, Chợ Văn
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Trên đe Dưới Búa - Ca Dao Mẹ