Từ điển Tiếng Việt "trên Dưới" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trên dưới" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trên dưới
- l. d. Tất cả mọi tầng lớp: Trên dưới một lòng đánh giặc. 2. ph. Vào khoảng: Trên dưới hai nghìn người.
nId. Người trên và kẻ dưới, tất cả. Trên dưới một lòng. IIp. Trên hay dưới chút ít so với một số lượng hay chất lượng. Đã quy tụ trên dưới hai trăm người. Đạt yêu cầu về chất lượng trên dưới 100%.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trên Dưới Một Lòng Nghĩa Là Gì
-
Trên Dưới Một Lòng Là Gì
-
Trên Dưới - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Một Lòng - Từ điển Việt
-
Trên Dưới Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trên Dưới Một Lòng - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Từ Điển - Từ Trên Dưới Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Bài Luyện Từ Và Câu: Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa
-
Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa Trang 25, 26 Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1
-
Luyện Từ Và Câu: Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa - Lib24.Vn
-
'một Lòng Một Dạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tuần 4: Luyện Từ Và Câu (Từ Trái Nghĩa)
-
Luyện Từ Và Câu Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa Tuần 4 Tiếng Việt 5
-
Một Lòng Là Gì, Nghĩa Của Từ Một Lòng | Từ điển Việt
-
Cùng Nhau Quyết Tâm, Trên Dưới Một Lòng để Thực Hiện Thành Công ...