Từ điển Tiếng Việt "tri Kỷ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tri kỷ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tri kỷ

- l. d. Người bạn rất thân, hiểu biết mình : Đôi bạn tri kỷ 2. đg. Nói chuyện tâm tình : Hai người tri kỷ với nhau hàng giờ.

- Người hiểu biết mình

hd. Kẻ hiểu được tâm tình của mình, bạn tâm tình. Đã thành đôi tri kỷ.Tầm nguyên Từ điểnTri Kỷ

Tri: biết, Kỷ: mình. Kẻ biết rõ tâm sự mình.

Cười rằng tri kỷ trướcsau mấy người. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tri kỷ

tri kỷ
  • adjective
    • heart-to-heart, comfidences

Từ khóa » đôi Tri Kỷ Nghĩa Là Gì