Từ điển Tiếng Việt "trói Gà Không Chặt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trói gà không chặt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trói gà không chặt
nt. Chỉ người quá yếu ớt, không làm được việc gì. Thư sinh thời xưa trói gà không chặt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trói Gà
-
Vị Thuốc Cỏ Trói Gà | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
Cách Trói Gà Cúng Đẹp Mắt & Đơn Giản Nhất / Mẹo Làm Bó Gà ...
-
Cỏ Trói Gà
-
Trói Gà Không Chặt Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Cây Trói Gà Giá Sỉ
-
Trói Gà - Y Dược Tinh Hoa
-
Cỏ Trói Gà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cỏ Trói Gà Chữa Ho Và Ho Gà - Trồng Rau Làm Vườn
-
Nghĩa Của Từ Trói Gà Không Chặt - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trói Gà Không Nổi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cỏ Trói Gà Chữa Ho Và Ho Gà - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Giải Thích ý Nghĩa Trói Gà Không Chặt Là Gì?
-
Trói Gà Không Chặt - NAVER Từ điển Hàn-Việt