Từ điển Tiếng Việt "trôi Nổi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trôi nổi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trôi nổi

- Lênh đênh nay đây mai đó, không nơi nương tựa: Cuộc đời trôi nổi.

nđg.1. Trôi một cách vô định. Chiếc phao trôi nổi trên mặt biển. 2. Sống vất vưởng, không ổn định. Cuộc đời trôi nổi.

xem thêm: trôi, nổi, trôi nổi

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trôi nổi

Lĩnh vực: giao thông & vận tải
afloat
trôi nổi (tàu)
float off

Từ khóa » Trôi Nổi Nghĩa Là Gì