Từ điển Tiếng Việt "trống Bỏi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trống bỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trống bỏi

- Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh. Già chơi trống bỏi. Người già còn ham muốn những cái không hợp với tuổi mình.

nd. Đồ chơi trẻ con, giống hình cái trống, làm bằng giấy. Già còn chơi trống bỏi (tng). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Già Chơi Trống Bỏi Nghĩa Là Gì