Từ điển Tiếng Việt "trong Suốt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trong suốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trong suốt
- Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.
(A. transparency, Ph. transparence), tính chất của một hệ thống làm cho người dùng không cảm thấy sự có mặt của hệ thống đó. Chẳng hạn việc dùng các kĩ thuật biến điện tử xung và mã hoá trong truyền điện thoại là TS đối với người dùng.
nt. Trong đến có thể nhìn xuyên suốt. Thủy tinh trong suốt.xem thêm: trong, trong trắng, trong sạch, trong trẻo, trong suốt, trong vắt, trong veo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trong suốt
trong suốt- adj
- transparent
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Trong Suốt Hay Trong Suốt
-
Trong Suốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trong Suốt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trong Suốt - Từ điển Việt
-
Đặt Câu Với Từ "trong Suốt"
-
TRONG SUỐT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dịch Từ "trong Suốt Quá Trình Của" Từ Việt Sang Anh
-
Trong Suốt Là Gì, Nghĩa Của Từ Trong Suốt | Từ điển Việt
-
" Trong Suốt Tiếng Anh Là Gì, Trong Suốt Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Trong Suốt Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Thầy ơi, “trong Suốt”... - Thầy Giáo 9x Nguyễn Thái Dương - Facebook
-
Vật Trong Suốt Là Gì ? - Hương Lan - HOC247
-
Tấm Nhựa Trong Suốt Là Gì? Ưu Nhược điểm Và ứng Dụng Thực Tế
-
Trong Suốt Và Không Màu - Tuổi Trẻ Online