Từ điển Tiếng Việt "trống Trải" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trống trải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trống trải

- t. 1. Không có gì che chở : Nhà ở nơi trống trải. 2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình : Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.

nt.1. Không có gì che chắn chung quanh. Giữa cánh đồng trống trải. 2. Trơ trọi, không người thân thích ở gần. Sống một mình thấy trống trải. Xa con lòng ngập tràn niềm trống trải.

xem thêm: trống, trống trải, trống không, rỗng, rỗng tuếch, trống rỗng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trống trải

trống trải
  • adj
    • exposed, spacious desolate, empty
vacant
chỗ trống trải
open space

Từ khóa » Trống Trải Là J