Từ điển Tiếng Việt "trúc Lệ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trúc lệ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trúc lệ

Tầm nguyên Từ điểnTrúc Lệ

Trúc: tre, Lệ: nước mắt. Nước mắt của Nga Hoàng, Nữ Anh vợ vua Thuấn vẩy vào bờ trúc. Xem Tiêu Tương.

Kìa đâu trúc lệ nhuộm thâu. Hoa Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trúc Lê