Từ điển Tiếng Việt "trục Xuất" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trục xuất" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trục xuất

- đgt. Đuổi ra khỏi một nước: trục xuất một người nước ngoài hoạt động tình báo Một vài nhà ngoại giao bị trục xuất do dính đến vụ hoạt động gián điệp tai tiếng đó.

việc một cơ quan có thẩm quyền của quốc gia tuyên bố yêu cầu người nước ngoài hay người không có quốc tịch phải rời khỏi lãnh thổ nước sở tại vì người đó vi phạm pháp luật hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của nước này. TX có thể được tiến hành bằng cách ra lệnh để người nước ngoài phạm pháp buộc phải rời khỏi nước sở tại trong một thời hạn nhất định hoặc tiến hành theo thủ tục cưỡng chế.

hdg. Đuổi ra khỏi, thường là lãnh thổ một nước. Trục xuất một người nước ngoài buôn lậu.

Việc cơ quan có thẩm quyền của nước chủ nhà buộc một hoặc nhiều hơn người nước ngoài phải rời khỏi nước chủ nhà trong phạm vi 24 tiếng đồng hồ hoặc nhiều hơn 24 tiếng, nhưng rất hạn chế. Người nước ngoài bị trục xuất có thể là do có những hành vi phạm pháp cụ thể hoặc có những lời nói, cử chỉ làm phương hại đến uy tín, ảnh hưởng đến quan hệ của nước chủ nhà. Người bị trục xuất sẽ tự nguyện rời khỏi nước chủ nhà dưới sự giám sát của nhà chức trách địa phương. Nếu không tự nguyện thì sẽ bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 538

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trục xuất

trục xuất
  • verb
    • to expel, to drive out
Lĩnh vực: xây dựng
deport
expel

Từ khóa » Trục Xuất Wiki