Từ điển Tiếng Việt "trưng Dụng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trưng dụng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trưng dụng

- Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung : Trưng dụng ô-tô.

việc huy động tài sản, phương tiện thuộc quyền sở hữu của công dân hay của tổ chức quần chúng, xã hội để phục vụ cho nhu cầu quân sự khi có lệnh động viên, phục vụ cho nhu cầu chống thiên tai hoặc trong các trường hợp khẩn cấp khác. Việc TD phải có lệnh của cán bộ cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khi hết nhu cầu sử dụng, cơ quan TD phải hoàn lại tài sản, phương tiện, phải đền bù cho chủ sở hữu trong trường hợp tài sản, phương tiện bị hư hỏng, mất mát. Lợi dụng, lạm dụng trong khi thi hành công vụ, lợi dụng, lạm dụng nhu cầu quân sự để gây thiệt hại cho lợi ích của nhà nước, xã hội, của công dân đều bị coi là những tội hình sự được quy định trong Bộ luật hình sự năm 1999 của Nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

hdg. Đòi đến mà dùng tạm thời, theo sự cần dùng đặc biệt của chính phủ. Trưng dụng ô tô và lái xe trong việc chống bão lụt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trưng dụng

trưng dụng
  • verb
    • to requisition
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
expropriation
Lĩnh vực: xây dựng
requisition
sự trưng dụng
requisitioning
expropriation
  • sự trưng dụng: expropriation
  • requisition
  • lệnh trưng dụng: requisition
  • sự trưng dụng: requisition
  • việc trưng dụng: requisition
  • requisitioning
  • lệnh trưng dụng: requisitioning
  • việc trưng dụng: requisitioning
  • việc trưng dụng (tài sản): requisitioning
  • phi trưng dụng hóa
    de-requisitioning
    quyền trưng dụng (trong thời gian chiến)
    angary
    sự bãi trưng dụng
    de-requisitioning
    trưng dụng cho quân đội
    commandeer

    Từ khóa » Trưng Dụng Là Gì Wikipedia