Từ điển Tiếng Việt "trung Hòa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trung hòa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trung hòa
- TRuNG Hoà (hóa) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.
ht. Làm mất hay giảm bớt tính axít hay bazơ. Phản ứng trung hòa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trung hòa
trung hòa- verb
- to neutralize
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Trung Hoa Nghia La Gi
-
Tên Gọi Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trung Hoa Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phản ứng Trung Hòa Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Trung Hoà - Wiktionary Tiếng Việt
-
TRUNG HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trung Hòa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trung Hòa Trong Tiếng Việt Nghĩa ...
-
Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc - Hoa Văn SHZ
-
Nghĩa Của Từ Trung Hoà - Từ điển Việt
-
Nghĩa Trủng Hòa Vang Hay Nghĩa Trủng Khuê Trung? - Báo Đà Nẵng
-
Cớ Sao Gọi Người Trung Quốc Là “Tàu”!
-
Trung Hoà Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nỗi ám ảnh Của Người Trung Quốc Về Những Con Số - BBC