Từ điển Tiếng Việt "trùng Tu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trùng tu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trùng tu
- Sửa chữa lại một công trình kiến trúc : Trùng tu Chùa Một Cột.
hdg. Sửa chữa lại công trình kiến trúc. Ngôi chùa được trung tu nhiều lần.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trùng tu
trùng tu- verb
- to restore
|
|
Từ khóa » Trùng Tu Nghĩa Là Gì
-
Trùng Tu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trùng Tu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trùng Tu Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Trùng Tu Là Gì, Nghĩa Của Từ Trùng Tu | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Trùng Tu - Từ điển Việt
-
Trùng Tu Là Gì
-
'trùng Tu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trùng Tu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Trùng Tu Là Gì ? Trùng Tu Là Gì, Nghĩa ...
-
Nghĩa Của Từ Trùng Tu Là Gì ? Trùng Tu Là Gì ... - Blog Hỏi Đáp
-
Trùng Tu Là Gì
-
Từ Điển - Từ Trùng Tu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trùng Tu Là Gì Cùng Tìm Hiểu Trùng Tu Nghĩa Là Gì - Bình Dương
-
" Trùng Tu Là Gì ? Trùng Tu Không Có Nghĩa Là Khoác Áo Mới!