Từ điển Tiếng Việt "trước Bạ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trước bạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trước bạ

- Ghi vào sổ sách của chính quyền (cũ).

hdg. Ghi giấy tờ, khế ước vào sổ nhà nước. Khế ước phải trước bạ mới có giá trị trước pháp luật.

Thủ tục pháp lý nhằm đăng ký quyền sở hữu đối với một số loại tài sản mà pháp luật quy định bắt buộc phải đăng ký khi chuyển quyền sở hữu. Vd. Nhà ở, xe máy, ô tô, vv… Khi đăng ký trước bạ cá nhân và pháp nhân đều phải nộp lệ phí trước bạ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 541

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trước Bạ Là J