Từ điển Tiếng Việt "trường Bắn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trường bắn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trường bắn

địa điểm dành riêng cho huấn luyện bắn trong quân sự, tập luyện hoặc thi đấu các loại súng thể thao bắn đạn thật, bắn đĩa bay, bắn cung. Quy mô và trang bị của TB quy định tuỳ thuộc vào tính chất vũ khí, mục đích sử dụng và điều kiện địa hình. TB hiện đại có tuyến bắn, bãi bắn, tuyến bia; bảo đảm về an toàn, đủ điều kiện: âm thanh, ánh sáng, màu sắc, nhiệt độ, khí tượng tiêu chuẩn, độ cao so với mặt biển, giao thông, vv. Ngày nay, các TB hiện đại được trang bị đầy đủ như hệ thống báo điểm tự động, mạng lưới thông tin, hệ thống máy tính, hệ thống điện tử xác định kết quả thi đấu, kiểm tra đôpinh (doping).

nd.1. Khu vực có thiết bị để tập bắn đạn thật. 2. Nơi bắn những người bị án tử hình. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trường bắn

field of fire
shooting ground
shooting range

Từ khóa » Trường Bắn