Từ điển Tiếng Việt "trưởng Phòng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trưởng phòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trưởng phòng

- d. Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng.

nd. Người đứng đầu điều khiển một phòng. Trưởng phòng kế toán. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trưởng phòng

trưởng phòng
  • noun
    • chief; manager
chief of department
department head
head of office
trưởng phòng cơ điện
master mechanic
trưởng phòng mua hàng
purchasing manager
trưởng phòng tiếp liệu
purchasing manager
chief of department
department head
department manager
departmental manager
director
  • trưởng phòng bán hàng: sales director
  • trưởng phòng ban: divisional director
  • trưởng phòng khách hàng: director of customer service
  • trưởng phòng nghiệp vụ (hãng quảng cáo): account director
  • trưởng phòng tổ chức cán bộ: personnel director
  • trưởng phòng truyền thông quảng cáo: media director
  • head of department
    senior clerk
    nhân viên ngân quỹ, kế toán trưởng, trưởng phòng tài chánh
    treasurer
    ông trưởng phòng bưu điện
    postmaster
    trưởng phòng giao tế công cộng
    public relation manager
    trưởng phòng kế toán
    account executive
    trưởng phòng kế toán
    accounting manager
    trưởng phòng khiếu nại
    claims manager
    trưởng phòng kiểm nghiệm
    chief analyst
    trưởng phòng kinh doanh
    chief sales
    trưởng phòng kinh tiêu
    sales manager
    trưởng phòng lập trình
    programming manager
    trưởng phòng mãi vụ
    chief buyer
    trưởng phòng mãi vụ
    sales manager
    trưởng phòng mua
    chief buyer
    trưởng phòng nhập khẩu (của xí nghiệp)
    import manager
    trưởng phòng nhân sự
    personal manager
    trưởng phòng nhân sự
    personnel manager
    trưởng phòng nhân sự
    staff manager
    trưởng phòng nhân viên
    chief personnel
    trưởng phòng phát hành (báo chí)
    circulation manager
    trưởng phòng quản lý
    chief administration
    trưởng phòng quản lý sản phẩm
    product manager
    trưởng phòng quảng cáo
    chief promotion
    trưởng phòng tài chính
    financial officer
    trưởng phòng thiết bị và bảo trì
    chief utility and maintenance
    trưởng phòng thu mua
    chief purchasing

    Từ khóa » Trưởng Phòng Meaning