Từ điển Tiếng Việt "trưởng Thành" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trưởng thành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trưởng thành
- đgt. 1. Đã lớn khôn, tự lập được: Con cái đã trưởng thành cả mong cho chúng nó trưởng thành. 2. Lớn mạnh, vững vàng về mọi mặt: Quân đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu.
ht.1. Lớn khôn, đủ tuổi phán đoán. Con cái đã trưởng thành. 2. Trở nên lớn mạnh, vững vàng qua thử thách và rèn luyện. Tiểu đội du kích đã trưởng thành trong chiến đấu.Tầm nguyên Từ điểnTrưởng ThànhTrưởng: lớn, Thành: nên.
Hãy nuôi con đến trưởng thành. Phan Trần
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trưởng thành
trưởng thành- verb
- to grow up
- to grow up
- adj
- mature
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Người Trưởng Thành
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Trưởng Thành - Từ điển ABC
-
Trưởng Thành Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Trưởng Thành - Từ điển Việt
-
Trưởng Thành, đồng Nghĩa Với Việc Phải Chấp Nhận Cuộc Sống Trần Trụi
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Trưởng Thành Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Người Lớn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Định Nghĩa Trưởng Thành Là Gì? Như Thế Nào Gọi Là Trưởng Thành?
-
NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đặt Câu Có Sử Dụng Cặp Từ đồng Nghĩa Sau: A, Khôn Lớn - Hoc24