Từ điển Tiếng Việt "trừu Tượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trừu tượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trừu tượng

- tt. 1. Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật: khái niệm trừu tượng. 2. Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung: Lối giải thích quá trừu tượng chẳng có gì trừu tượng cả.

một trong những hình thức cơ bản của nhận thức - nhận thức lí tính. Trong sự TT, nhận thức của con người thoát li khỏi một loạt những yếu tố của sự vật cụ thể cảm tính để đi vào nhận thức sâu sắc từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ của sự vật hiện tượng nhằm vạch ra được bản chất của chúng. Kết quả của sự TT được biểu hiện bằng những hình thức cơ bản của tư duy như khái niệm, phán đoán, suy lí. Như vậy, nếu trực quan cho ta một hình ảnh tương đối đầy đủ về sự vật, hiện tượng một cách cảm tính thì TT cho ta tri thức về từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ của sự vật, hiện tượng nhưng ở trình độ cao hơn - trình độ lí tính, vạch ra được bản chất của từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ ấy. Trên cơ sở kết quả của sự TT, tư duy con người tổng hợp lại cho ta hình ảnh đầy đủ bản chất về sự vật, hiện tượng - sự vật cụ thể trong tư duy.

x. Nghệ thuật trừu tượng.

ht. Không có hình tượng phát ra ngoài, không thể trông thấy bằng hình tượng cụ thể. Bác ái, can đảm, linh hồn đều là những danh từ trừu tượng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trừu tượng

trừu tượng
  • adj
    • abstract
Lĩnh vực: xây dựng
discrete
Bộ công cụ Windows trừu tượng
Abstract Windows Toolkit (AWT)
Dịch vụ trừu tượng của Công nghệ viễn thông
Telecommunications Industry Abstract Service (TIA)
Ký hiệu cú pháp trừu tượng (ITU-T)
Abstract Syntax Notation (ITU-T) (ASN)
Lớp trừu tượng OEM (còn được gọi là lớp trừu tượng phần cứng
OEM Abstraction Layer (aka Hardware Abstraction Layer) (OAL)
ấn mẫu dữ liệu trừu tượng
abstract data type
biểu diễn cú pháp trừu tượng
ASN (abstract syntax notation)
biểu diễn cú pháp trừu tượng 1
abstract syntax notation 1 (ASN1)
bộ đo thử trừu tượng
Abstract Test Suite (ATS)
bộ khai báo trừu tượng
abstract declarator
cây cú pháp trừu tượng
abstract syntax tree (AST)
cây cú pháp trừu tượng
AST (abstract syntax tree)
cú pháp trừu tượng
abstract syntax
cú pháp trừu tượng
abstract syntax (of SGML)
đại số trừu tượng
abstract algebra
dịch vụ trừu tượng chuyển tin
Message Transfer Abstract Service (MTAS)
dữ liệu trừu tượng
abstract data
kết hợp trừu tượng
abstract-association
kiểu dữ liệu trừu tượng
abstract data type
kiểu dữ liệu trừu tượng
Abstract Data Type (ADT)
kiểu dữ liệu trừu tượng
ADT (abstract data type)
kiểu dữ liệu trừu tượng nguyên thủy
primitive abstract data type
ký hiệu cú pháp trừu tượng
ASN (abstract syntax notation)
ký hiệu trừu tượng
abstract symbol
lớp trừu tượng
abstract class
loại dữ liệu trừu tượng
abstract data type
máy trừu tượng
abstract machine
mô hình trừu tượng
abstract model
mức độ trừu tượng
level of abstraction
ngôn ngữ kiểu trừu tượng và định nghĩa sơ đồ
abstract type and scheme definition language (ATSDL)
nguyên mẫu dịch vụ trừu tượng
Abstract Service Primitive (ASP)

Từ khóa » Trừu Tượng Có ý Nghĩa Là Gì