Từ điển Tiếng Việt "truyền Bá" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"truyền bá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm truyền bá
- đgt. Phổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi: truyền bá kiến thức khoa học truyền bá tư tưởng cách mạng truyền bá đạo Phật.
hdg. Phổ biến rộng khắp nơi. Truyền bá y học.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh truyền bá
truyền bá- verb
- to propagate
|
|
|
|
|
Từ khóa » Truyền Bá ý Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Truyền Bá - Từ điển Việt
-
Truyền Bá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Truyền Bá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Truyền Bá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Truyền Bá Có Nghĩa Là Gì - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
"truyền Bá" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Truyền Bá Văn Hóa Là Gì?
-
Lãnh Tụ Nguyễn Ái Quốc Truyền Bá Chủ Nghĩa Mác - Lê Nin Vào Việt ...
-
Từ Điển - Từ Bá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chữ Viết Tiếng Việt - Wikipedia
-
Chữ Quốc Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt