Từ điển Tiếng Việt "tứ đại" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tứ đại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tứ đại

bốn chất tạo thành thế giới. Đất tức chất rắn, nước tức chất ướt, lửa tức chất nóng, gió tức chất khí ba động. Về sau, triết học Phật giáo phát triển thành lục đại (địa, thuỷ, hoả, phong, không, thức) hình thành quan niệm lục đại duyên khởi, bốn đại đầu hợp thành sắc pháp (tức vạn vật về hình thể), hai đại sau tạo thành tâm. Lục đại duyên khởi quan giải thích các nhân duyên khiến cho lục đại kết hợp thành chúng sinh. Trong Phật giáo còn nhiều duyên khởi khác.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tứ đại Duyên Hợp