Từ điển Tiếng Việt "tứ Dân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tứ dân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tứ dân

- (xã) h. Châu Giang, t. Hưng Yên

- Bốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tứ Dân Có Nghĩa Là Gì