Từ điển Tiếng Việt "từ Dũ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"từ dũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

từ dũ

- (Phạm Thị Hằng; 1810 - Tân Hoà, Gò Công - nay thuộc Sông Bé - 1903) Được tuyển vào cung, lấy vua Thiệu Trị, sinh ra Nguyễn Hồng Nhậm (vua Tự Đức). Từ Dũ tiếng hiền thục, bà thông thạo sách vở, quan tâm đến đất nước. Từ Dũ luôn luôn giữ gìn tư cách, sống giản dị, nhân từ. Ngoài ra bà còn có tinh thần dân tộc cao. Năm 1885 khi kinh thành Huế thất thủ, Từ Dũ chạy theo vua Hàm Nghi ra Quảng Trị. Nhưng sau đó, thấy mình già yếu, bà xin trở về Huế, sống lặng lẽ cho đến khi qua đời

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tư Du Là Gì