Từ điển Tiếng Việt "tự Giác Và Tự Phát" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tự giác và tự phát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tự giác và tự phát

hai phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử biểu hiện quan hệ giữa hoạt động có mục đích của con người với quy luật phát triển khách quan của xã hội. Tự giác là chỉ những gì được thực hiện theo mục đích đã định trước. Hình thức cao của tự giác là biểu hiện sự hiểu biết và vận dụng quy luật phát triển của thế giới khách quan. Tự phát là chỉ những gì được thực hiện ngoài mục đích và sự kiểm soát của con người. Chủ nghĩa Mac cho rằng tất cả các hình thái kinh tế - xã hội trước chủ nghĩa xã hội nói chung, đều phát triển một cách tự phát. Việc nhận thức được các quy luật xã hội và xây dựng chủ nghĩa xã hội đã mở đầu cho một thời đại mới - thời đại sáng tạo lịch sử một cách tự giác. Tuy vậy, dưới chủ nghĩa xã hội, những nhân tố tự phát không phải đã được khắc phục hết. Điều đó có nhiều nguyên nhân, trong đó có nguyên nhân chưa nhận thức đầy đủ và sâu sắc quy luật phát triển của chủ nghĩa xã hội, do sự lạc hậu của ý thức đối với cuộc sống sinh động luôn luôn phát triển, vv. Việc chuyển biến từ tự phát sang tự giác diễn ra dưới dạng: phần tự phát nhỏ đi và tỉ trọng của tính tự giác ngày càng tăng lên. Muốn được như vậy, cần phải mở rộng và phát huy dân chủ, kết hợp sự lãnh đạo đúng đắn của đảng cộng sản với hoạt động sáng tạo của quần chúng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thế Nào Là Tự Phát Và Tự Giác